| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10562 _d10562 |
||
| 005 | 20251230170133.0 | ||
| 008 | 251230b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_a633 _bH |
||
| 100 | _aBộ Nông nghiệp và Môi trường | ||
| 245 | _aHướng dẫn thực hành sản xuất rau an toàn, bền vững | ||
| 260 |
_aHà Nội _bNông nghiệp _c2025 |
||
| 300 |
_a167tr.,pl. _bMinh họa _c30cm. |
||
| 520 | _aYêu cầu đối với các loại hình cơ sở sản xuất rau an toàn, bền vững: cơ sở vật chất, quy trình sản xuất; quản lý sản phẩm và truy xuất nguồn gốc; kiểm soát tài liệu ghi chép và lưu trữ hồ sơ; ...Quản lý quá trình sản xuất: đánh giá và lựa chọn khu vực sản xuất rau, quản lý đất trồng, giá thể, nước tưới, quản lý sử dụng giống, gốc ghép, phân bón và chất bón bổ sung, quản lý và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật và hóa chất,... | ||
| 650 | _aNông nghiệp | ||
| 653 |
_aNông nghiệp _aSản xuất rau an toàn, bền vững _aAn toàn thực phẩm |
||
| 942 |
_2ddc _cSACH |
||