| 000 | nam a22 7a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10563 _d10563 |
||
| 005 | 20251230165934.0 | ||
| 008 | 251230b ||||| |||| 00| 0 eng d | ||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 082 |
_a636.4 _bH |
||
| 100 | _aBộ Nông nghiệp & Môi trường | ||
| 245 | _aHướng dẫn thực hành chăn nuôi lợn an toan, bền vững | ||
| 260 |
_aHà Nội _bNông nghiệp _c2025 |
||
| 300 |
_a301tr.,pl. _c30cm |
||
| 500 | _aDự án "An toàn thực phẩm vì sự phát triển" (Dự án SAFEGRO) | ||
| 520 | _aNội dung của cuốn sách: Vị trí và điều kiện đối với cơ sở chăn nuôi; Quản lý chăn nuôi và đối xử nhân đạo với vật nuôi; Quản lý dịch bệnh, an toàn sinh học trong chăn nuôi lợn, quản lý chất thải bảo vệ môi trường; Quản lý nhân sự và giải quyết khiếu nại; Hướng dẫn tiếp nhận và xử lý khiếu nại, đánh giá nội bộ. | ||
| 650 | _aChăn nuôi | ||
| 653 |
_aChăn nuôi lợn _aChăn nuôi lợn an toàn _aChăn nuôi bền vững |
||
| 942 |
_2ddc _cSACH |
||