| 000 | 01031nam a2200325Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 999 |
_c10609 _d10609 |
||
| 001 | 00001368 | ||
| 003 | OSt | ||
| 005 | 20260318181639.0 | ||
| 008 | 110427s2008 ||||||viesd | ||
| 020 |
_c223.000đ _a9786326272222 |
||
| 040 | _cLIC | ||
| 041 | _avie | ||
| 044 | _avn | ||
| 082 | 1 |
_a632.5 _bC |
|
| 100 | 1 |
_aNguyễn, Vĩnh Trường _eChủ biên |
|
| 245 | 1 | 0 |
_aGiáo trình Cỏ dại _cNguyễn Vĩnh Trường chủ biên; Nguyễn Thị Thu Thủy |
| 260 |
_aHuế _bĐại học Huế _c2026 |
||
| 300 |
_a212tr. _c27cm. |
||
| 500 | _aĐầu TTS ghi: Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế. | ||
| 520 | _aTrình bày những kiến thức cơ bản về cỏ dại trong sản xuất nông nghiệp, bao gồm đặc điểm sinh học, phân loại, sinh thái và tác hại của cỏ dại đối với cây trồng. Giới thiệu các phương pháp nhận diện, quản lý và phòng trừ cỏ dại bằng biện pháp canh tác, cơ học, sinh học và hóa học nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp. | ||
| 650 | _aNÔNG HỌC | ||
| 653 | _aTrồng trọt | ||
| 653 | _aBảo vệ thực vật | ||
| 700 | 1 | _aNguyễn, Thị Thu Thủy | |
| 942 |
_cGTR01 _2ddc |
||