000 | 01071nam a2200301Ia 4500 | ||
---|---|---|---|
001 | 00003165 | ||
003 | OSt | ||
005 | 20180511144538.0 | ||
008 | 120612s2001 ||||||viesd | ||
040 | _cLIC | ||
041 | _avie | ||
044 | _avn | ||
082 |
_a526.9 _bT |
||
100 | 1 | _aHuỳnh, Văn Chương | |
245 | 0 | 0 |
_aTrắc địa _bBài giảng _cHuỳnh Văn Chương, Nguyễn Hữu Ngữ; Hồ Kiệt hiệu đính |
260 |
_aHuế _c2001 |
||
300 |
_a99 tr _c29cm. |
||
500 | _aTrang bìa ghi: Trường Đại học Nông lâm Huế. Khoa Nông học | ||
520 | _aKiến thức chung về trắc địa. Các phương pháp đo đạc cơ bản (đo góc nằm ngang, góc đứng, chiều dài, độ cao,..). Đo vẽ thành lập bình đồ (bản đồ). | ||
650 | 4 |
_aTrắc địa _vBài giảng |
|
653 | _aTrắc địa | ||
653 | _aĐất | ||
653 | _aQuản lý đất | ||
700 | 1 |
_aNguyễn, Hữu Ngữ _eBiên soạn |
|
700 | 1 |
_aHồ, Kiệt _eHiệu đính |
|
910 | _aBùi Thị Minh Trang | ||
942 | _cKHAC | ||
999 |
_c3165 _d3165 |