Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Đánh giá kết quả cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. (Biểu ghi số 10138)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20240313094141.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 240112b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number TNĐ.QLĐ
Item number 2023/P
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phan, Thị Hạnh
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Đánh giá kết quả cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai tại thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
Remainder of title Luận văn thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103.
Statement of responsibility, etc. Phan Thị Hạnh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 85tr.,pl.
Other physical details Minh hoạ.
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: Nguyễn Thị Hải
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Điều kiện tự nhiên kinh tế xã hội và hiện trạng sử dụng đất của thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Kết quả thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai của thành phố Buôn Ma Thuột giai đoạn 2018 - 2022. Mức độ ảnh hưởng của một số yếu tố đến kết quả thực hiện cải cách thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai của thành phố Buôn Ma Thuột. Đề xuất giải pháp góp phần nâng cao hiệu quả cải thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai của thành phố Buôn Ma Thuột.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
General subdivision Quản lý đất đai
Geographic subdivision Đắk Lắk
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thủ tục hành chính
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đất đai
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Luận án - Luận văn in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2024-03-13 TNĐ.QLĐ 2023/P LV.02907 2024-03-13 2024-03-13 Luận án - Luận văn in

Powered by Koha