Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Happy schools (Biểu ghi số 10607)

000 -LEADER
fixed length control field 01812nam a2200385Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000192
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260316223325.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2003 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 139.000đ
International Standard Book Number 9786044805450
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 370
Item number H
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hà, Vĩnh Thọ
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Happy schools
Statement of responsibility, etc. Hà Vĩnh Thọ và [những người khác...]; Nhóm dịch Học viện Eurasia chuyển ngữ
Remainder of title mỗi ngày đến trường là một ngày vui
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Lao động
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 274tr.
Dimensions 23cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu mô hình “Trường học hạnh phúc”, hướng tới xây dựng môi trường giáo dục tích cực, nơi học sinh cảm thấy an toàn, được tôn trọng và phát triển toàn diện; nhấn mạnh vai trò của sự thấu hiểu, hợp tác giữa giáo viên, học sinh và gia đình trong quá trình giáo dục.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element LĨNH VỰC KHÁC
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo dục
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Môi trường học
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách in
Source of classification or shelving scheme
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2026-03-16 370 H ST.000171 2026-03-16 2026-03-16 Sách in

Powered by Koha