Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Khởi nghiệp tinh gọn (Biểu ghi số 10608)

000 -LEADER
fixed length control field 01812nam a2200385Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000192
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260316225638.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2003 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 165.000đ
International Standard Book Number 9786044835983
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658.11
Item number K
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ries, Eric
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Khởi nghiệp tinh gọn
Statement of responsibility, etc. Eric Ries ; Nguyễn Dương Hiếu, Trịnh Hoài Nam, Kim Phượng, Đặng Nguyên Hiếu Trung dịch.
246 ## - VARYING FORM OF TITLE
Title proper/short title The lean startup
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp Hồ Chí Minh
Name of publisher, distributor, etc. Tổng hợp Tp Hồ Chí Minh
Date of publication, distribution, etc. 2024
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 332tr.
Dimensions 23cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày phương pháp “khởi nghiệp tinh gọn” (Lean Startup), nhấn mạnh việc phát triển sản phẩm và mô hình kinh doanh thông qua chu trình thử nghiệm liên tục “Xây dựng – Đo lường – Học hỏi”. Đề xuất việc xây dựng sản phẩm khả thi tối thiểu (MVP), thu thập phản hồi thực tế từ khách hàng và điều chỉnh chiến lược kinh doanh kịp thời nhằm giảm thiểu lãng phí nguồn lực, rút ngắn chu kỳ phát triển sản phẩm và nâng cao khả năng thành công của doanh nghiệp khởi nghiệp
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element LĨNH VỰC KHÁC
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo dục
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Môi trường học
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách in
Source of classification or shelving scheme
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2026-03-16 658.11 K ST.000172 2026-03-16 2026-03-16 Sách in

Powered by Koha