Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Xây dựng, quản lý và sử dụng bộ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà (Biểu ghi số 10611)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260330224517.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260327b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 578.77
Item number X
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Cao, Văn Lương
Dates associated with a name chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Xây dựng, quản lý và sử dụng bộ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà
Statement of responsibility, etc. Cao Văn Lương (cb.), Nguyễn Mạnh Linh, Đinh Văn Nhân,...[và những người khác]
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Date of publication, distribution, etc. 2025
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 239tr.,pl.
Other physical details hình ảnh
Dimensions 24cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hiện trạng tài nguyên sinh vật biển tại quần đảo Cát Bà; Kết quả thu thập mẫu sinh vật biển, hiện trạng trưng bày và lưu trữ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà. Xây dựng bộ mẫu, cơ sở dữ liệu và phần mền quản lý bộ mẫu sinh vật biển... Một số giải pháp quản lý và sử dụng hợp lý bộ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà.
521 ## - TARGET AUDIENCE NOTE
Target audience note Bộ sách Phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Sinh vật biển
Geographic subdivision Quần đảo Cát Bà, Hải Phòng
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Sinh vật biển
-- Quần đảo Cát Bà
-- Mẫu vật
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Đăng Ngải
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Xuân Thành
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chu, Văn Thuộc
9 (RLIN) 42
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi, Mạnh Tường
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Văn Quân
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Sách in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-03-27 578.77 X NL.045395 2026-03-27 2026-03-27 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-03-27 578.77 X NL.045396 2026-03-27 2026-03-27 Sách in

Powered by Koha