| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260330224517.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260327b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
578.77 |
| Item number |
X |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Cao, Văn Lương |
| Dates associated with a name |
chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Xây dựng, quản lý và sử dụng bộ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà |
| Statement of responsibility, etc. |
Cao Văn Lương (cb.), Nguyễn Mạnh Linh, Đinh Văn Nhân,...[và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
239tr.,pl. |
| Other physical details |
hình ảnh |
| Dimensions |
24cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Hiện trạng tài nguyên sinh vật biển tại quần đảo Cát Bà; Kết quả thu thập mẫu sinh vật biển, hiện trạng trưng bày và lưu trữ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà. Xây dựng bộ mẫu, cơ sở dữ liệu và phần mền quản lý bộ mẫu sinh vật biển... Một số giải pháp quản lý và sử dụng hợp lý bộ mẫu sinh vật biển thuộc quần đảo Cát Bà. |
| 521 ## - TARGET AUDIENCE NOTE |
| Target audience note |
Bộ sách Phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Sinh vật biển |
| Geographic subdivision |
Quần đảo Cát Bà, Hải Phòng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Sinh vật biển |
| -- |
Quần đảo Cát Bà |
| -- |
Mẫu vật |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Đăng Ngải |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Xuân Thành |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Chu, Văn Thuộc |
| 9 (RLIN) |
42 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Bùi, Mạnh Tường |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Văn Quân |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |