| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260330224003.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260330b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
597.177 |
| Item number |
G |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Đình Tạo |
| Dates associated with a name |
Chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Giới thiệu các loài cá thường gặp ở vùng cửa sông ven biển Việt Nam. |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Đình Tạo (chủ biên), Hồ Anh Tuấn, Nguyễn Văn Giang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Khoa học Tự nhiên và Công nghệ |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
256tr. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
24cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
ĐTTS ghi: Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Bộ sách Phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Giới thiệu tổng quan về sông ngòi Việt Nam; Một số hệ thống sông chính ở Việt Nam; Phương pháp thu thập, bảo quản và định loại cá; Cơ sở phân loại và danh pháp khoa học của cá; Giới thiệu các loài cá thường gặp ở cửa sông ven biển Việt Nam như bộ cá mập carcharihiniformes; bộ cá đuối ó myliobatiformes, bộ cá cháo elopiformes,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Cá |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Cá |
| -- |
Cửa sông |
| -- |
Ven biển Việt Nam |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |