| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260330223737.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260330b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
579.8 |
| Item number |
R |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Đàm, Đức Tiến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Rong biển quần đảo côn đảo, Việt Nam |
| Statement of responsibility, etc. |
Đàm Đức Tiến, Lê Đức Thành (Đồng chủ biên) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Khoa học tự nhiên và Công nghệ |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
256tr. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
24cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
ĐTTS: Viện Hàn lâm khoa học và công nghệ Việt Nam - Bộ sách phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Cuốn sách cung cấp danh mục chi tiết các loài rong biển hiện diện tại quần đảo Côn Đảo dựa trên các kết quả khảo sát thực tế và kế thừa dữ liệu lịch sử. Mô tả đặc điểm nhận dạng, môi trường sống, độ sâu phân bố và các yếu tố sinh thái ảnh hưởng đến sự phát triển của rong biển tại khu vực này. Phân tích mức độ phong phú và các nhóm ưu thế trong hệ rong biển Côn Đảo, so sánh với các vùng biển đảo khác như Trường Sa hay Lý Sơn. Xác định các loài có giá trị kinh tế (làm thực phẩm, dược liệu, nguyên liệu công nghiệp) và đánh giá trữ lượng, khả năng khai thác bền vững. Đưa ra các kiến nghị khoa học nhằm bảo vệ đa dạng sinh học hệ sinh thái rong biển, gắn liền với công tác quản lý của Vườn quốc gia Côn Đảo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Rong biển |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Quần đảo Côn Đảo |
| -- |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
| -- |
Thành phố Hồ Chí Minh |
| -- |
Rong biển |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |