Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Môi trường bãi cát ven biển đông bắc Việt Nam. (Biểu ghi số 10616)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260330223543.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260330b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 333.91
Item number M
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ, Thị Thu Hương
Dates associated with a name Chủ biên
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Môi trường bãi cát ven biển đông bắc Việt Nam.
Statement of responsibility, etc. Đỗ Thị Thu Hương (cb.), Trần Đình Lân, Nguyễn Minh Thảo,...[và những người khác]
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
Date of publication, distribution, etc. 2025
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 278tr.
Other physical details Minh họa
Dimensions 24cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note ĐTTS: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Bộ sách phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nội dung chính của cuốn sách tập trung vào việc nghiên cứu hệ thống các bãi cát tại khu vực ven biển phía Đông Bắc (trọng tâm thường là các tỉnh như Quảng Ninh, Hải Phòng) với các khía cạnh tiêu biểu sau: Phân tích các điều kiện địa chất, địa mạo, khí hậu và thủy văn ảnh hưởng đến sự hình thành và biến đổi của các bãi cát ven biển. Đánh giá chất lượng môi trường tại các bãi cát, bao gồm các vấn đề về ô nhiễm, xói lở bờ biển và tác động của các hoạt động kinh tế (như du lịch, khai thác khoáng sản) đến hệ sinh thái cát. Xác định giá trị tài nguyên của các bãi cát đối với phát triển kinh tế - xã hội vùng ven biển. Đề xuất các giải pháp quản lý, bảo vệ và khai thác bền vững tài nguyên bãi cát nhằm giảm thiểu tác động tiêu cực của thiên tai và biến đổi khí hậu.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Môi trường
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Bãi cát
-- Môi trường
-- Ven biển
-- Đông Bắc Việt Nam
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Đắc Vệ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Thị Thu Hà
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Sách in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-03-30 333.91 M NL.045385 2026-03-30 2026-03-30 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-03-30 333.91 M NL.045386 2026-03-30 2026-03-30 Sách in

Powered by Koha