| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260330223311.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260330b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
639.32 |
| Item number |
D |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Dương, Thanh Nghị |
| Dates associated with a name |
chủ biên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Diễn biến dinh dưỡng nitrogen và phosphorus trong môi trường nước nuôi cá lồng vùng biển ven bờ Việt Nam |
| Statement of responsibility, etc. |
Dương Thanh Nghị (cb.), Tạ Quang Thư, Lê Thị Phương Quỳnh,...[và những người khác] |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Khoa học tự nhiên và Công nghệ |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
330tr. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
24cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
ĐTTS: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Bộ sách phát triển kinh tế biển đảo Việt Nam |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Cuốn sách này có những nội dung: Đánh giá mức độ giàu dinh dưỡng (phú dưỡng hóa) tại các khu vực nuôi cá lồng trọng điểm ở ven biển Việt Nam. Phân tích cách thức Nitrogen (N) và Phosphorus (P) phát sinh từ thức ăn thừa, chất thải của cá, sau đó chuyển hóa giữa các dạng (hữu cơ, vô cơ) và giữa các môi trường (nước, trầm tích). Tính toán lượng N và P phát thải ra môi trường dựa trên quy mô nuôi, loại thức ăn và hiệu quả tiêu hóa của cá. Cảnh báo nguy cơ tảo nở hoa, suy giảm oxy hòa tan và ảnh hưởng tiêu cực đến đa dạng sinh học xung quanh khu vực lồng bè. Đề xuất các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm như cải thiện công nghệ thức ăn, quy hoạch mật độ nuôi và quan trắc môi trường định kỳ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thủy sản |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Dinh dưỡng nitrogen và phosphorus |
| -- |
Nuôi cá |
| -- |
Nuôi lồng |
| -- |
Ven biển |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Đắc Vệ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Đinh, Hải Ngọc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Đức Cự |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |