| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260602220616.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260602b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
634 |
| Item number |
N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Duy Ngọc Tân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu đặc điểm sinh học và kỹ thuật gây trồng loài vằng sẻ (Jasminum subtriplinerve Blume) tại khu vực Trung Trung Bộ |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Lâm sinh. Ngành: Lâm sinh. Mã số: 9620205 |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Duy Ngọc Tân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2026 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
136tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS.TS. Nguyễn Hồ Lam, TS. Trần Minh Đức |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nội dung nghiên cứu của luận án: Nội dung 1: Nghiên cứu đặc điểm sinh học và sinh thái: Xác định đặc điểm hình thái, vật hậu, danh pháp khoa học. Xác định đặc điểm sinh thái và các yếu tố ảnh hưởng đến phân bố. Nội dung 2: Đánh giá tiềm năng thích nghi sinh thái: Đánh giá tiềm năng thích nghi sinh thái hiện tại và tương lai theo các kịch bản của biến đổi khí hậu (BĐKH). Xây dựng hệ thống bản đồ đánh giá mức độ thích nghi sinh thái, phân tích các biến động và xu hướng dịch chuyển theo các kịch bản BĐKH. Nội dung 3: Nghiên cứu kỹ thuật nhân giống và gây trồng: Đánh giá ảnh hưởng của một số yếu tố đến sinh trưởng và phát triển của loài vằng sẻ trong giải đoạn vườn ươm. Đánh giá ảnh hưởng của các biện pháp kỹ thuật và điều kiện sinh thái đến sinh trưởng, phát triển và năng suất cây trồng trong các mô hình. Nội dung 4: Xác định hàm lượng hoạt chất chính và hoạt chất sinh học: Đánh giá hàm lượng hoạt chất chính (flavonoid tổng số). Đánh giá hoạt tính kháng viêm (khả năng ức chế sản sinh NO). Đánh giá hoạt tính chống oxy hóa (khả năng trung hòa gốc tự do DPPH). |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Lâm nghiệp |
| General subdivision |
Lâm sinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Lâm sinh |
| -- |
Loài vằng sẻ |
| -- |
Sinh trưởng phát triển |
| -- |
Kỹ thuật gây trồng |
| -- |
Jasminum subtriplinerve Blume |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |