| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260604222727.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260604b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Item number |
H |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element |
Ban Tuyên giáo và Dân vận trung ương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Hỏi - đáp về nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. |
| Statement of responsibility, etc. |
Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Sự thật |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
175tr. |
| Dimensions |
19cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Cuốn sách Hỏi - đáp về Nghị quyết số 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 của Bộ Chính trị về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia gồm có 3 phần: Phần thứ nhất: Bối cảnh mới đặt ra yêu cầu ban hành Nghị quyết 57-NQ/TW về dột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Phần 2 có nội dung cốt lõi và những điểm mới trong Nghị quyết số 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia. Phần 3: Triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW về đột phá phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số quốc gia là nhiệm vụ của cả hệ thống chính trị và toàn xã hội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Nghị quyết số 57-NQ/TW |
| Chronological subdivision |
Khoa học công nghệ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Nghị quyết số 57-NQ/TW |
| -- |
Khoa học công nghệ |
| -- |
Chuyển đổi số quốc gia |
| -- |
Bộ Chính trị |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |