| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
01588nam a2200325Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00000084 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260630173527.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
110427s2006 ||||||viesd |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER |
| Terms of availability |
85.000đ |
| International Standard Book Number |
9786326083507 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE |
| MARC country code |
vn |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
689.8 |
| Item number |
K |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Đồng, Thị Anh Đào |
| 245 10 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Giáo trình kỹ thuật bao bì thực phẩm |
| Statement of responsibility, etc. |
Đồng Thị Anh Đào |
| 250 ## - EDITION STATEMENT |
| Edition statement |
Tái bản lần thứ 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Tp. Hồ Chí Minh |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
401tr. |
| Dimensions |
24cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Đầu TTS ghi: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh . Trường Đại học Bách Khoa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Trình bày những kiến thức cơ bản về kỹ thuật bao bì trong công nghệ thực phẩm. Nội dung đề cập đến chức năng và vai trò của bao bì; các đặc tính cần thiết của vật liệu bao gói; cấu tạo, tính chất và phạm vi ứng dụng của các nhóm vật liệu bao bì như giấy, kim loại, thủy tinh, chất dẻo và vật liệu ghép. Đồng thời giới thiệu các quá trình tương tác giữa bao bì và thực phẩm, kỹ thuật bao gói, ghi nhãn, kiểm tra chất lượng, bảo quản và các yêu cầu về vệ sinh, an toàn đối với bao bì thực phẩm. Cung cấp tài liệu phục vụ học tập, giảng dạy và nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ thực phẩm và kỹ thuật bao bì. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
CƠ KHÍ CÔNG NGHỆ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Công nghệ thực phẩm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Bao bì thực phẩm |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
Sách in |
| Source of classification or shelving scheme |
|