| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260701165816.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260701b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
LH/2024 |
| Item number |
N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Du |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu đặc điểm phân bố và cấu trúc của loài Gụ Lau (Sindora tonkinensis A.Chev.Ex K.& S.S. Larsen) tại khu dự trữ thiên nhiên Động Châu - Khe Nước Trong, tỉnh Quảng Bình |
| Remainder of title |
Luận văn thạc sĩ Lâm nghiệp. Ngành Lâm học |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Du |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
98tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Hồ Thanh Hà |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nghiên cứu này tập trung vào việc phân tích các đặc điểm sinh học và sinh thái của loài cây Gụ lau (Sindora tonkinensis) nhằm đưa ra các biện pháp bảo tồn và phát triển bền vững cho cây gỗ quý này. Đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội khu vực nghiên cứu; Nghiên cứu đặc điểm phân bố và sinh thái của cây Gụ lau tại khu vực nghiên cứu; Nghiên cứu đặc điểm cấu trúc tầng cây cao và nhóm loài sinh thái của Gụ lau trong rừng thiên nhiên nơi Gụ lau phân bố; Nghiên cứu đặc điểm tái sinh của cây Gụ lau; Đề xuất các giải pháp bảo tồn và phát triển bền vững loài cây Gụ lau. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Lâm học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Lâm học |
| -- |
Cây Gụ lau |
| -- |
Sindora tonkinensis |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Sách in |