| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260812220207.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260703b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
KN.PTNT |
| Item number |
2025/T |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Trần, Văn Tặng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá hiệu quả của chương trình mục tiêu quốc gia trong phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số tại xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị 2021 - 2025 |
| Remainder of title |
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ nông nghiệp. Ngành: Phát triển nông thôn. Mã số: 8620116 |
| Statement of responsibility, etc. |
Trần Văn Tặng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
88tr.,pl |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Nguyễn Ngọc Truyền |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nghiên cứu tập trung vào các hộ gia đình sinh sống tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số chú yếu là đồng bào dân tộc Vân Kiều, đang cư trú tại thôn, bản miền núi đặc biệt khó khăn xã Bến Quan. Đánh giá công tác quản lý, chỉ đạo và tổ chức thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. Đánh giá kết quả huy động, phân bổ và sử dụng nguồn lực; hiệu quả thực hiện mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu. Phân tích tác động thực chất đến đời sống người dân, các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả thực hiện chương trình. Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả và tính bền vững giai đoạn 2026 - 2030. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Phát triển nông thôn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chương trình mục tiêu quốc gia |
| -- |
Phát triển kinh tế xã hội |
| -- |
Đồng bào dân tộc thiểu số |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |