| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20261005093731.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260703b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
QLĐ/TNĐ |
| Item number |
2024/K |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Khổng, Phương Loan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá thực trạng giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế 1 cửa, một cửa liên thông tại tỉnh Lâm Đồng. |
| Remainder of title |
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 |
| Statement of responsibility, etc. |
Khổng Phương Loan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
91tr.,pl. |
| Other physical details |
ảnh màu |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Nguyễn Thị Hải |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Điều kiện tự nhiên, kinh tế xã hội và bộ thủ tục hành chính về đất đai của tỉnh Lâm Đồng; Hiện trạng sử dụng đất của tỉnh; Đánh giá thực trạng giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế Một cửa, Một cửa liên thông tại Tỉnh Lâm Đồng; Đánh giá của công dân, doanh nghiệp và cán bộ chuyên môn về việc giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế Một cửa, Một cửa liên thông; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai theo cơ chế Một cửa, Một cửa liên thông tại tỉnh Lâm Đồng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Quản lý đất đai |
| Geographic subdivision |
Tỉnh Lâm Đồng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Quản lý đất đai |
| -- |
Thủ tục hành chính |
| -- |
Một cửa, Một cửa liên thông |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |