| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260706162645.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260706b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
LH.LN |
| Item number |
2023/T |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Triệu, Thị Huyền Phú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu kiến thức bản địa trong việc khai thác và sử dụng tài nguyên rừng của người Bana tại huyện Kon Rẫy tỉnh Kon Tum |
| Remainder of title |
Luận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Chuyên ngành: Lâm học. Mã số: 8620201 |
| Statement of responsibility, etc. |
Triệu Thị Huyền Phú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
87tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Nguyễn Thị Hồng Mai |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Đề tài thực hiện nghiên cứu các nội dung sau: Điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội khu vực nghiên cứu; Khái quát về người Ba na; Kiến thức bản địa của người Ba na trong khai thác và sử dụng tài nguyên rừng và đất rừng đến bảo tồn và phát triển rừng. Một số đánh giá, đề xuất các giải pháp bảo tồn và phát triển các kiến thức bản địa và tăng cường sự tham gia của người dân vào hoạt động quản lý bảo vệ rừng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Quản lý tài nguyên rừng |
| Chronological subdivision |
Lâm học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Kiến thức bản địa của người Ba na |
| -- |
Khai thác và sử dụng tài nguyên rừng |
| -- |
Bảo tồn và phát triển |
| -- |
Quản lý bảo vệ rừng có sự tham gia của người dân |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |