| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260812221408.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260707b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
CN.CNTY |
| Item number |
2026/N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Đức An |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Ảnh hưởng của việc bổ sung sản phẩm lên men Saccharomyces Cerevisiae và β - Glucan trong khẩu phần đến năng suất sinh sản của lợn nái Gf24 và tỉ lệ tiêu chảy ở lợn con theo mẹ. |
| Remainder of title |
Đề án tốt nghiệp Thạc sĩ nông nghiệp. Ngành Chăn nuôi. Mã số: 8620105 |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Đức An |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2026 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
34tr.,pl. |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Lê Đức Thạo |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Thiết kế thí nghiệm và khẩu phần ăn; Phương pháp chăm sóc, nuôi dưỡng đối với lợn nái mang thai, lợn được nuôi với quy trình chăn nuôi công nghiệp, trong chuồng trại kín. Giai đoạn mang thai lợn được nuôi trong các chuồng của trại mang thai, kích thước (0,68 x 2,2) m2. Đối với lợn con theo mẹ được theo dõi từ khi sinh đến lúc cai sữa, nuôi dưỡng theo quy trình chăn nuôi công nghiệp khép kín hiện đại; Khả năng sinh sản của lợn nái được đánh giá thông qua một số chỉ tiêu cơ bản là: Số con sơ sinh (con/ổ); số con sơ sinh sống (con/ổ); Khối lượng sơ sinh (kg/con).... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Chăn nuôi |
| General subdivision |
Lợn |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chăn nuôi |
| -- |
Lợn |
| -- |
Lợn con |
| -- |
Lợn nái |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |