Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Đặc điểm thực vật học và giá trị dinh dưỡng cây Chanh lương làm thức ăn chăn nuôi (Biểu ghi số 10649)

000 -LEADER
fixed length control field 01588nam a2200325Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000084
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260714164507.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2006 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 159.000đ
International Standard Book Number 9786326273559
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 636.085
Item number Đ
100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi, Văn Lợi
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Đặc điểm thực vật học và giá trị dinh dưỡng cây Chanh lương làm thức ăn chăn nuôi
Statement of responsibility, etc. Bùi Văn Lợi
Remainder of title sách tham khảo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Name of publisher, distributor, etc. Đại học Huế
Date of publication, distribution, etc. 2026
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 51tr.
Dimensions 21cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Đầu TTS ghi: Bộ Giáo dục và Đào tạo. Đại học Huế.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày đặc điểm thực vật học, đặc tính sinh trưởng và thành phần dinh dưỡng, bảo tồn và phát triển của cây chanh lương sử dụng làm thức ăn chăn nuôi.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element CHĂN NUÔI THÚ Y
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chăn nuôi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thức ăn chăn nuôi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Cây Chanh lương
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách in
Source of classification or shelving scheme
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-07-14 636.085 Đ NL.045441 2026-07-14 2026-07-14 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-07-14 636.085 Đ NL.045442 2026-07-14 2026-07-14 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-07-14 636.085 Đ NL.045443 2026-07-14 2026-07-14 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-07-14 636.085 Đ NL.045444 2026-07-14 2026-07-14 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-07-14 636.085 Đ NL.045445 2026-07-14 2026-07-14 Sách in

Powered by Koha