Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Ký ức người lính (Biểu ghi số 10652)

000 -LEADER
fixed length control field 01588nam a2200325Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000084
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260714235138.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2006 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786044510545
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 895.922 3
Item number K
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Ký ức người lính
Statement of responsibility, etc. Chu Duy Kính, Nguyễn Đình Thi, Nguyễn Ngọc Liên,...[và những người khác]
Remainder of title để tri ân và hành động nhân nghĩa nhiều hơn!
Number of part/section of a work Tập 21
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học - Công nghệ - Truyền thông
Date of publication, distribution, etc. 2025
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 395tr.
Dimensions 24cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập hợp các bài hồi ký, ký sự và ghi chép của nhiều tác giả về quá trình tham gia chiến đấu, công tác và phục vụ trong Quân đội nhân dân Việt Nam qua các thời kỳ. Nội dung phản ánh những ký ức chiến trường, tình đồng chí, đồng đội cùng những sự kiện, nhân vật và địa danh gắn với lịch sử đấu tranh bảo vệ Tổ quốc, góp phần lưu giữ tư liệu về truyền thống cách mạng và lịch sử quân sự Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element LĨNH VỰC KHÁC
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Lịch sử
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chiến tranh Việt Nam
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hồi ký
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Chu, Duy Kinh
9 (RLIN) 42
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Đình Thi
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Ngọc Liên
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách in
Source of classification or shelving scheme
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2026-07-14 895.922 3 K ST.000187 2026-07-14 2026-07-14 Sách in
        Staff Collection Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-07-14 895.922 3 K NL.045446 2026-07-14 2026-07-14 Sách in

Powered by Koha