| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
01588nam a2200325Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00000084 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260721224157.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
110427s2006 ||||||viesd |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER |
| International Standard Book Number |
9786048091910 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE |
| MARC country code |
vn |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
658.4 |
| Item number |
D |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Muller, Hunter, |
| 245 10 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Dấu mốc 2025 |
| Statement of responsibility, etc. |
Hunter Muller ; Phạm Duy Trung dịch. |
| Remainder of title |
Cách thức các nhà lãnh đạo công nghệ đột phá tăng trưởng, kiến tạo thành công trong nền kinh tế số |
| 246 ## - VARYING FORM OF TITLE |
| Title proper/short title |
Future state 2025 |
| Remainder of title |
How top technology executives disrupt and drive success in the digital economy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Khoa học - Công nghệ - Truyền thông |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
286tr. |
| Dimensions |
24cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Phân tích vai trò chiến lược của các nhà lãnh đạo công nghệ trong kỷ nguyên chuyển đổi số. Trình bày các giải pháp kết hợp công nghệ hiện đại với chiến lược kinh doanh nhằm định hình trải nghiệm khách hàng, tối ưu hóa hạ tầng CNTT, đảm bảo an toàn thông tin và thu hút nhân tài. Đề xuất các mô hình quản trị đột phá giúp doanh nghiệp duy trì tốc độ tăng trưởng và tạo dựng lợi thế cạnh tranh. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
LĨNH VỰC KHÁC |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Quản trị công nghệ thông tin |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chuyển đổi số |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Kinh tế số |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Phạm, Duy Trung |
| Relator term |
dịch |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
Sách in |
| Source of classification or shelving scheme |
|