Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Công nghệ thực tế mở rộng (Biểu ghi số 10657)

000 -LEADER
fixed length control field 01588nam a2200325Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000084
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260723234210.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2006 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048089658
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 006.8
Item number C
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Marr, Bernard
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Công nghệ thực tế mở rộng
Statement of responsibility, etc. Bernard Marr ; Nguyễn Thị Hồng Hà dịch
Remainder of title 100+ ứng dụng thay đổi xã hội - kinh doanh
246 ## - VARYING FORM OF TITLE
Title proper/short title Extended reality in practice
Remainder of title 100+ amazing ways virtual, augmented and mixed reality are changing business and society
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học - Công nghệ - Truyền thông
Date of publication, distribution, etc. 2025
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 291tr.
Dimensions 24cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giới thiệu tổng quan về công nghệ Thực tế mở rộng (XR) bao gồm Thực tế ảo (VR), Thực tế tăng cường (AR) và Thực tế hỗn hợp (MR). Phân tích hơn 100 ứng dụng thực tiễn vượt trội của công nghệ XR trong các lĩnh vực bán lẻ, giáo dục, y tế, giải trí, du lịch, sản xuất, quân sự và xây dựng. Đánh giá tiềm năng đột phá cùng xu hướng phát triển của XR trong việc định hình lại mô hình kinh doanh và đời sống xã hội tương lai.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element LĨNH VỰC KHÁC
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thực tế mở rộng
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thực tế ảo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Công nghệ thông tin
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Thị Hồng Hà
Relator term dịch
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách in
Source of classification or shelving scheme
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2026-07-23 006.8 C ST.000190 2026-07-23 2026-07-23 Sách in
          Kho Mở T2 Trung tâm Thông tin - Thư viện 2026-07-23 006.8 C NL.045449 2026-07-23 2026-07-23 Sách in

Powered by Koha