| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
01588nam a2200325Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER |
| control field |
00000084 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260723234210.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
110427s2006 ||||||viesd |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER |
| International Standard Book Number |
9786048089658 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE |
| MARC country code |
vn |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
006.8 |
| Item number |
C |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Marr, Bernard |
| 245 10 - TITLE STATEMENT |
| Title |
Công nghệ thực tế mở rộng |
| Statement of responsibility, etc. |
Bernard Marr ; Nguyễn Thị Hồng Hà dịch |
| Remainder of title |
100+ ứng dụng thay đổi xã hội - kinh doanh |
| 246 ## - VARYING FORM OF TITLE |
| Title proper/short title |
Extended reality in practice |
| Remainder of title |
100+ amazing ways virtual, augmented and mixed reality are changing business and society |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Hà Nội |
| Name of publisher, distributor, etc. |
Khoa học - Công nghệ - Truyền thông |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
291tr. |
| Dimensions |
24cm. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Giới thiệu tổng quan về công nghệ Thực tế mở rộng (XR) bao gồm Thực tế ảo (VR), Thực tế tăng cường (AR) và Thực tế hỗn hợp (MR). Phân tích hơn 100 ứng dụng thực tiễn vượt trội của công nghệ XR trong các lĩnh vực bán lẻ, giáo dục, y tế, giải trí, du lịch, sản xuất, quân sự và xây dựng. Đánh giá tiềm năng đột phá cùng xu hướng phát triển của XR trong việc định hình lại mô hình kinh doanh và đời sống xã hội tương lai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
LĨNH VỰC KHÁC |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Thực tế mở rộng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Thực tế ảo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Công nghệ thông tin |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Thị Hồng Hà |
| Relator term |
dịch |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Koha item type |
Sách in |
| Source of classification or shelving scheme |
|