Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Truyền thông mới: Chiến lược và Quản trị (New Media) (Biểu ghi số 10658)

000 -LEADER
fixed length control field 01588nam a2200325Ia 4500
001 - CONTROL NUMBER
control field 00000084
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260723235422.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 110427s2006 ||||||viesd
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786044510538
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
044 ## - COUNTRY OF PUBLISHING/PRODUCING ENTITY CODE
MARC country code vn
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 659.1
Item number T
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Flew, Terry
245 10 - TITLE STATEMENT
Title Truyền thông mới: Chiến lược và Quản trị (New Media)
Statement of responsibility, etc. Terry Flew ; Đỗ Anh Đức dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học - Công nghệ - Truyền thông
Date of publication, distribution, etc. 2025
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 559tr.
Dimensions 24cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Hệ thống hóa lý luận cơ bản về phương tiện truyền thông mới (New Media) và sự biến đổi của môi trường truyền thông số. Phân tích các mô hình chiến lược, phương pháp quản trị nội dung, chính sách quản lý và bản quyền trên các nền tảng kỹ thuật số. Đánh giá tác động của truyền thông mới đối với văn hóa, xã hội, kinh tế và đề xuất các giải pháp quản trị truyền thông hiệu quả trong kỷ nguyên số
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element LĨNH VỰC KHÁC
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyền thông kỹ thuật số
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Quản trị truyền thông
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Truyền thông số
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Đỗ, Anh Đức
Relator term dịch
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Koha item type Sách in
Source of classification or shelving scheme
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Kho Mở T2 Trung tâm Thông tin - Thư viện 2026-07-23 659.1 T NL.045450 2026-07-23 2026-07-23 Sách in
          Kho Mở T1 Trung tâm Thông tin - Thư viện 2026-07-23 659.1 T ST.000191 2026-07-23 2026-07-23 Sách in

Powered by Koha