| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260728230724.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260728b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
CNTY.TY |
| Item number |
H/2024 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Huỳnh, Văn Thạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá thực trạng ô nhiễm vi khuẩn chỉ điểm vệ sinh thực phẩm trong thịt lợn tại một số cơ sở giết mổ và kinh doanh sản phẩm thịt trên địa bàn tỉnh Bình Định |
| Remainder of title |
Luận văn Thạc sĩ Thú y. Ngành Thú y. Mã số: 8640101 |
| Statement of responsibility, etc. |
Huỳnh Văn Thạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
76tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: Nguyễn Xuân Hòa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Điều tra thực trạng hoạt động giết mổ tại các cơ sở giết mổ tập trung, nhỏ lẻ, cơ sở kinh doanh thịt lợn. Kiểm tra mức độ ô nhiễm tổng số vi khuẩn hiếu khí và Coliform tổng số trong thịt lợn lấy từ các cơ sở giết mổ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thú y |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Lợn |
| -- |
Giết mổ |
| -- |
Ô nhiễm vi khuẩn trong thịt |
| -- |
Vi khuẩn E.coli và Coliform |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |