| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260728232015.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260728b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
CNTY.TY |
| Item number |
2025/N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Xuân Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu biến đổi các chỉ tiêu huyết học ở chó theo thời gian khi sử dụng các chất bảo quản khác nhau tại bệnh viện thú y Dogs & Cats Việt Nam. |
| Remainder of title |
Luận văn Thạc sĩ Thú Y. Ngành Thú Y. Mã số: 8640101 |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Xuân Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
72tr.,pl. |
| Dimensions |
3ocm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Phan Vũ Hải |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Đánh giá sự thay đổi các chỉ số huyết học (Hct, Hb, RBC, WBC, PLT, MCV, MCH, MCHC) của máu toàn phần ở chó theo thời gian bảo quản (0 giờ, 1 ngày, 3 ngày, 7 ngày, 14 ngày, 21 ngày). So sánh về hiệu quả các chất chống đông thông qua các chỉ số máu là cận lâm sàng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thú y |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Thú y |
| -- |
Chó |
| -- |
Huyết học |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |