| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260817220030.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260810b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
636.085 |
| Item number |
N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Ngô Mậu Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Năng suất, giá trị dinh dưỡng và sử dụng ngô lai sinh khối làm thức ăn cho bò thịt ở Thừa Thiên Huế |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Chăn nuôi. Ngành Chăn nuôi. Mã số 9620105 |
| Statement of responsibility, etc. |
Ngô Mậu Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
114tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS. TS Lê Văn An, PGS.TS Nguyễn Hữu Văn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Kết quả nghiên cứu của 10 giống ngô lai sinh khối làm thức ăn chăn nuôi, đặc biệt là giống HQ2000, trồng ở Thừa Thiên Huế được công bố lần đầu tiên về: Đặc điểm sinh trưởng, năng suất sinh khối và thành phần hóa học của 10 dòng/giống ngô được gieo trồng trong vụ Đông - Xuân, thu hoạch ở ba thời điểm chín sữa, chín sáp và chín sinh lý; Thành phần hóa học, tỷ lệ phân giải ở dạ cỏ và tiêu hóa thành phần các chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn sử dụng ngô sinh khối giống HQ2000 ở bò; Giá trị dinh dưỡng của ngô sinh khối ủ chua với các mức rỉ mật khác nhau và hiệu quả sử dụng thức ăn ủ chua đó trong khẩu phần cho bò thịt nuôi vỗ béo. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Chăn nuôi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chăn nuôi |
| -- |
Bò thịt |
| -- |
Ủ chua ngô sinh khối HQ2000 |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |