| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260817215848.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260810b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Language of cataloging |
vie |
| Transcribing agency |
LIC |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
634 |
| Item number |
T |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Trần, Trung Thành |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý rừng cộng đồng bền vững tại tỉnh Quảng Bình. |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Lâm sinh. Ngành Lâm sinh. Mã ngành 9620205 |
| Statement of responsibility, etc. |
Trần Trung Thành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2022 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
129tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS.TS. Dương Viết Tình, TS. Hồ Đắc Thái Hoàng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Hiện trạng việc giao rừng cộng đồng: Xem xét trên cơ sở các vùng sinh thái trên địa bàn toàn tỉnh: diện tích, phân bố, sự hình thành và khái quát về tài nguyên; Lịch sử nguồn gốc rừng cộng đồng và đặc điểm kinh tế xã hội của các cộng đồng được giao rừng. Nghiên cứu về hiện trạng tài nguyên rừng cộng đồng giao cho các cộng đồng quản lý: quy mô diện tích, trữ lượng các lô rừng được giao; đặc điểm trạng thái; đa dạng sinh học các loài cây gỗ tại các bản nghiên cứu; đặc điểm tái sinh dưới tán rừng cộng đồng. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến công tác quản lý rừng cộng đồng. Đề xuất giải pháp quản lý rừng cộng đồng theo hướng quản lý rừng bền vững tại tỉnh Quảng Bình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Lâm sinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Rừng cộng đồng |
| -- |
Phục hồi rừng |
| -- |
Tài nguyên rừng |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |