| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260817220842.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260810b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
631.4 |
| Item number |
N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Thúy Cường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Quản lý bền vững đất rừng khộp tại Vườn Quốc gia Yok Đôn. |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Quản lý đất đai. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 9850103 |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Thúy Cường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
150tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS.TS. Huỳnh Văn Chương, PGS.TS. Lưu Thế Anh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Giới thiệu chung về vườn quốc gia Yok Đôn; Tình hình sử dụng đất của vườn quốc gia Yok Đôn; Đánh giá quản lý bền vững đất rừng khộp tại vườn quốc gia Yok Đôn. Đề xuất một số giải pháp góp phần nâng cao tính bền vững trong quản lý đất rừng khộp. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Quản lý rừng bền vững |
| Geographic subdivision |
Đăk Lắk |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Vườn quốc gia Yok Đôn |
| -- |
Đất rừng khộp |
| -- |
Quản lý đất đai bền vững |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |