| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260817221737.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260812b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
631.4 |
| Item number |
N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Ngô, Thạch Thảo Ly |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu việc tiếp cận và thực hiện các quyền của người sử dụng đất tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Quản lý đất đai. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 9850103 |
| Statement of responsibility, etc. |
Ngô Thạch Thảo Ly |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
152tr.,pl. |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS.TS. Hồ Kiệt, PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Khái quát khu vực nghiên cứu; Thực trạng tiếp cận đất đai và thực hiện quyền của người sử dụng đất tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến việc tiếp cận đất đai và thực hiện các quyền của người sử dụng đất tại thành phố Cao Lãnh. Đề xuất một số giải pháp nâng cao khả năng tiếp cận đất đai và thực hiện quyền của người sử dụng đất. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Quản lý đất đai |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Quản lý đất đai |
| -- |
Quyền sử dụng đất |
| -- |
Khả năng tiếp cận đất đai |
| -- |
Yếu tố ảnh hưởng khả năng tiếp cận |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |