| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260817221114.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260817b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
633.88 |
| Item number |
N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Đặng Toàn Chương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu đánh giá nguồn gen và biện pháp kỹ thuật trồng cây địa liền (Kaempferia galanga L.) tại vườn Quốc gia Kon Ka Kinh, tỉnh Gia Lai. |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Khoa học cây trồng. Ngành Khoa học cây trồng. Mã số: 9620110 |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Đặng Toàn Chương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2026 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
108tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: GS.TS. Trần Đăng Hòa, PGS.TS. Nguyễn Đình Thi |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Điều tra, đánh giá hiện trạng phân bố, điều kiện sinh thái, trữ lượng và khả năng nhân rộng sản xuất cây địa liền; Thu thập, mô tả hình thái của rể, thân, lá, hoa của mẫu địa liền được thu thập; Đánh giá đa dạng di truyền mẫu giống cây địa liền được thu thập tại Vườn quốc gia Kon Ka Kinh; Đánh giá đặc điểm hình thái, giải phẩu của cây địa liền; Nghiên cứu ảnh hưởng của thời vụ và mật độ trồng đến sinh trưởng, phát triển, năng suất và chất lượng địa liền; Nghiên cứu ảnh hưởng liều lượng phân bón N,P,K và phân bón hữu cơ vi sinh đến sinh trưởng, phát triển, năng suất và chất lượng địa liền. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Khoa học cây trồng |
| General subdivision |
Cây địa liền |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Cây địa liền |
| -- |
Vườn Quốc gia Kon Ka Kinh |
| -- |
Di truyền mẫu giống |
| -- |
Liều lượng phân bón N,P,K |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |