Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Nghiên cứu tiềm năng kháng khuẩn của vi hạt tinh dầu sả chanh (cymbopogon citratus) trên vi khuẩn bordetella bronchiseptica phân lập trên heo (Biểu ghi số 10686)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260821225049.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260821b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number CNTY.TY
Item number 2025/B
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bùi, Minh Hiếu
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Nghiên cứu tiềm năng kháng khuẩn của vi hạt tinh dầu sả chanh (cymbopogon citratus) trên vi khuẩn bordetella bronchiseptica phân lập trên heo
Remainder of title Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Thú y. Ngành Thú y. Mã số: 8640101
Statement of responsibility, etc. Bùi Minh Hiếu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2025
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 73tr.,pl.
Other physical details Minh họa
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: PGS.TS. Phạm Hồng Sơn
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Phân lập các chủng B. bronchiseptica chọn ra 3 chủng B. bronchiseptica đa đề kháng và mang gen độc lực; Chiêt xuất tinh dầu Sả Chanh (LO) và thử hoạt tính kháng khuẩn đối với các chủng phân lập được; Điều chế vi hạt tinh dầu Sả Chanh xác định các đặc điểm của vi hạt và thử hoạt tính kháng khuẩn đối với các chủng phân lập được; Đánh giá khả năng kháng khuẩn của vi hạt tinh Sả Chanh theo thời gian bảo quản.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thú y
Chronological subdivision Heo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tinh dầu Sả Chanh
-- Chủng B. bronchiseptica
-- Kháng khuẩn
-- Chủng phân lập
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Luận án - Luận văn in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-08-21 CNTY.TY 2025/B LV.03045 2026-08-21 2026-08-21 Luận án - Luận văn in

Powered by Koha