| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260821231807.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260821b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
CNTY.TY |
| Item number |
2025/Đ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Đinh, Việt Hòa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Khảo sát tình hình gãy xương chi trước và chi sau ở chó, đánh giá kết quả điều trị bằng các phương pháp khác nhau tại phòng khám thú y |
| Remainder of title |
Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Thú y. Ngành Thú y. Mã số: 8640101 |
| Statement of responsibility, etc. |
Đinh Việt Hòa |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
42tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS.TS. Nguyễn Xuân Hòa |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Khảo sát tỷ lệ gãy xương chi trên chó ở các yếu tố giống, lứa tuổi, giới tính; Khảo sát hình thái gãy, vị trí gãy ở các trường hợp gãy xương dựa trên X- quang được áp lực tại cơ sở dựa trên khả năng vận động, tình trạng xương sau điều trị; Đánh giá biến chứng sau điều trị. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thú y |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Thú y |
| -- |
Chó |
| -- |
Gãy xương chi |
| -- |
Biến chứng sau điều trị |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |