| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260907173759.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260907b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
631.4 |
| Item number |
H |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Huỳnh, Kim Hiếu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm đề xuất giải pháp khai thác và phát triển bền vững loại Mây nước mỡ tại tỉnh Quảng Nam. |
| Remainder of title |
Luận án Tiến sĩ Lâm sinh. Ngành Lâm sinh. Mã số: 9620205 |
| Statement of responsibility, etc. |
Huỳnh Kim Hiếu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2026 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
152tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: 1. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh, 2. Nguyễn Văn Lợi |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Nghiên cứu đặc điểm hình thái và làm rõ vị trí phân loại của loài Mây nước mỡ dựa vào đặc điểm hình thái kết hợp chỉ thị DNA mã vạch; Xây dựng bản đồ phân vùng sinh thái phù hợp và phân vùng tiềm năng phát triển loài Mây nước mỡ tại khu vực nghiên cứu; Xác định trữ lượng, lượng tăng trưởng hàng năm và xây dựng bảng tham chiếu về dự báo trữ lượng của loài tại khu vực nghiên cứu; Xây dựng các giải pháp khai thác và phát triển bền vững cho loài Mây nước mở tại khu vực nghiên cứu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Lâm sinh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Mây nước mỡ |
| -- |
Rừng tự nhiên |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |