Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm đề xuất giải pháp khai thác và phát triển bền vững loại Mây nước mỡ tại tỉnh Quảng Nam. (Biểu ghi số 10704)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260907173759.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260907b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 631.4
Item number H
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Huỳnh, Kim Hiếu
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Nghiên cứu cơ sở khoa học nhằm đề xuất giải pháp khai thác và phát triển bền vững loại Mây nước mỡ tại tỉnh Quảng Nam.
Remainder of title Luận án Tiến sĩ Lâm sinh. Ngành Lâm sinh. Mã số: 9620205
Statement of responsibility, etc. Huỳnh Kim Hiếu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2026
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 152tr.,pl.
Other physical details Minh họa (ảnh màu)
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: 1. PGS.TS. Nguyễn Văn Minh, 2. Nguyễn Văn Lợi
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nghiên cứu đặc điểm hình thái và làm rõ vị trí phân loại của loài Mây nước mỡ dựa vào đặc điểm hình thái kết hợp chỉ thị DNA mã vạch; Xây dựng bản đồ phân vùng sinh thái phù hợp và phân vùng tiềm năng phát triển loài Mây nước mỡ tại khu vực nghiên cứu; Xác định trữ lượng, lượng tăng trưởng hàng năm và xây dựng bảng tham chiếu về dự báo trữ lượng của loài tại khu vực nghiên cứu; Xây dựng các giải pháp khai thác và phát triển bền vững cho loài Mây nước mở tại khu vực nghiên cứu.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Lâm sinh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Mây nước mỡ
-- Rừng tự nhiên
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Luận án - Luận văn in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-09-07 LN.LS 2026/H LA.101 2026-09-07 2026-09-07 Luận án - Luận văn in

Powered by Koha