| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260914161523.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260914b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
CNTY.TY |
| Item number |
2025 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Mai, Xuân Bách |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá hiệu quả của Toltrazuril và Amprolium đối với bệnh cầu trùng trên gà thịt |
| Remainder of title |
Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Thú y. Ngành Thú y. Mã số: 8640101 |
| Statement of responsibility, etc. |
Mai Xuân Bách |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
53tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Hồ Thị Dung |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Xác định hiệu quả điều trị bệnh cầu trùng của toltrazuril và amprolium thông qua các chỉ tiêu tăng trọng, lượng noãn nang bài thải, tổn thương đại thể và tổn thương vi thể. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Thú y |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Thuốc trị cầu trùng toltrazuril |
| -- |
Amprolium |
| -- |
Bệnh cầu trùng trên gà thịt |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |