Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Đánh giá thực trạng và đề xuất định hướng sử dụng đất hoàn thổ sau khai thác của mỏ bauxite Tây Tân Rai tại huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. (Biểu ghi số 10716)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260924161412.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260924b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number TNĐ.QLĐ
Item number 2024/L
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name La, Thiện Luân
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Đánh giá thực trạng và đề xuất định hướng sử dụng đất hoàn thổ sau khai thác của mỏ bauxite Tây Tân Rai tại huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng.
Remainder of title Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8550103
Statement of responsibility, etc. La Thiện Luân
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2024
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 105tr.,pl.
Other physical details Minh họa
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: PGS.TS. Nguyễn Hữu Ngữ
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội huyện Bảo Lâm; Giới thiệu về mỏ Bauxite Tây Tân Rai; Thực trạng sử dụng đất tại mỏ Bauxite; Đề xuất định hướng sử dụng đất sau hoàn thổ tại khu vực mỏ; Đề xuất giải pháp tổ chức thực hiện định hướng sử dụng đất.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản lý đất
651 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME
Geographic subdivision huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Quỹ đất mỏ Bauxite
-- Diện thu hồi đất
-- Sử dụng đất sau hoàn thổ
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Luận án - Luận văn in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-09-24 TNĐ.QLĐ 2024/L LV.03076 2026-09-24 2026-09-24 Luận án - Luận văn in

Powered by Koha