| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260925153018.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260925b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
TNĐ.QLĐ |
| Item number |
2024/L |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Lê, Văn Nguyễn Vũ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá ảnh hưởng của việc thu hồi đất đến sinh kế của người dân tại dự án khu du lịch quốc gia hồ Tuyến Lâm, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. |
| Remainder of title |
Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 |
| Statement of responsibility, etc. |
Lê Văn Nguyễn Vũ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
93tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS.TS. Phạm Hữu Tỵ |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Khái quát chung về dự án khu du lịch quốc gia hồ Tuyền Lâm, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Nghiên cứu các mặt đạt được và hạn chế của công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp cho người dân bị thu hồi đất; Nghiên cứu các ảnh hưởng của việc thực hiện dự án làm thay đổi về nguồn vốn sinh kế của người dân trước và sau khi bị thu hồi đất; Nghiên cứu đưa ra các giải pháp hỗ trợ người dân bị thu hồi đất có sinh kế bền vững và cuộc sống ổn định sau khi tái định cư. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Quản lý đất đai |
| Geographic subdivision |
Thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Khu du lịch quốc gia hồ Tuyền Lâm |
| -- |
Thu hồi đất |
| -- |
Sinh kế bền vững |
| -- |
Tái định cư |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |