| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260928145845.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260928b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
LN.LH |
| Item number |
2023/Đ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Đinh, Trọng Đức |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Phân tích diễn biến hiện trạng rừng bằng ảnh vệ tinh tại Vườn Quốc gia Chư Mom Ray, tỉnh Kon Tum, giai đoạn 2016 - 2021 |
| Remainder of title |
Luận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Ngành Lâm học. Mã số 8620201. |
| Statement of responsibility, etc. |
Đinh Trọng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
75tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Hoàng Huy Tuấn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Đặc điểm tự nhiên, kinh tế xã hội vùng nghiên cứu; Đánh giá và xây dựng bản đồ hiện trạng rừng qua từng thời kỳ; Phân tích diễn biến động hiện trạng rừng ở vùng nghiên cứu; Dự báo thay đổi tài nguyên rừng đến năm 2031 bằng thuật toán Markov Chain; Đề xuất các giải pháp quản lý, bảo tồn và phát triển rừng ở vườn Quốc gia Chư Mom Ray, tỉnh Kon Tum. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Quản lý rừng |
| Geographic subdivision |
Tỉnh Kon Tum |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Lâm học |
| -- |
Xây dựng bản đồ |
| -- |
Biến động rừng |
| -- |
Vườn Quốc Gia Chư Kon Ray |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |