| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20260928161730.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
260928b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
TNĐ.QLĐ |
| Item number |
2024/Đ |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Đoàn, Lương Huyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thực hiện phương án quy hoạch sử dụng đất thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. |
| Remainder of title |
Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ Quản lý tài nguyên và môi trường. Chuyên ngành Quản lý đất đai. Mã số: 8850103 |
| Statement of responsibility, etc. |
Đoàn Lương Huyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
108tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa |
| Dimensions |
30cm. |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |