Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Nghiên cứu sinh khối và trữ lượng cacbon của rừng keo lai sản xuất gỗ lớn tại hội chủ rừng phát triển bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế. (Biểu ghi số 10734)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER
control field OSt
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20261001150241.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 261001b ||||| |||| 00| 0 eng d
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number LN.LH
Item number 2023/L
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Lê, Nhân Tiến
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Nghiên cứu sinh khối và trữ lượng cacbon của rừng keo lai sản xuất gỗ lớn tại hội chủ rừng phát triển bền vững tỉnh Thừa Thiên Huế.
Remainder of title Luận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Chuyên ngành Lâm học. Mã số: 8620201
Statement of responsibility, etc. Lê Nhân Tiến
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Huế
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 80tr.,pl.
Other physical details Minh họa (ảnh màu)
Dimensions 30cm.
500 ## - GENERAL NOTE
General note Người HDKH: TS. Hồ Thanh Hà
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đánh giá thực trạng phát triển rừng trồng keo Lai sản xuất gỗ lớn TTH-FOSDA; Phân tích, đánh giá các chỉ tiêu và đặc trưng cấu trúc của rừng trồng keo Lai sản xuất gỗ lớn; Phân tích, đánh giá sinh khối của rừng Keo lai sản xuất gỗ lớn và các mối quan hệ giữa các đại lượng sinh khối với một số nhân tố điều tra cơ bản; Phân tích, đánh giá khả năng hấp thụ cacbon của rừng Keo lai sản xuất gỗ lớn và các mối quan hệ giữa trữ lượng cacbon với một số nhân tố điều tra cơ bản; Đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý rừng bền vững và khả năng tích lũy cacbon trong các rừng trồng gỗ lớn thuộc TTH-FOSDA.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Rừng Keo lai
Geographic subdivision Thừa Thiên Huế
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Keo lai
-- TTH-FOSDA
-- Sản xuất gỗ lớn
-- Trữ lượng Cacbon
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Luận án - Luận văn in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-10-01 LN.LH 2023/L LV.03092 2026-10-01 2026-10-01 Luận án - Luận văn in

Powered by Koha