| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20261002092430.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
261002b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
CNTY.CN |
| Item number |
2026/H |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Hồ, Thị Ca |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá năng lực của người nông dân Nghệ An trong việc chuyển từ chăn nuôi lợn phân tán sang chăn nuôi tập trung. |
| Remainder of title |
Đề án Tốt nghiệp Thạc sĩ nông nghiệp. Chuyên ngành Chăn nuôi. Mã số: 8620105 |
| Statement of responsibility, etc. |
Hồ Thị Ca |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2026 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
50tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: PGS.TS. Nguyễn Quang Linh |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Phân tích thực trạng chăn nuôi lợn và năng lực của các hộ thuộc ba xã nghiên cứu đó là Đô Lương, Diễn Châu, Yên Thành; Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực chuyển đổi mô hình chăn nuôi của người dân; Phân tích thuận lợi, khó khăn và đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực người nông dân trong chuyển đổi mô hình chăn nuôi lợn ở Nghệ An. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Chăn nuôi |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Chăn nuôi lợn |
| -- |
Nâng cao năng lực của người dân |
| -- |
Chuyển đổi mô hình chăn nuôi |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |