| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20261007094600.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
261007b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
LN.LH |
| Item number |
2023/L |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Lê, Phúc Lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Đánh giá khả năng tích lũy các bon của các trạng thái rừng tự nhiên của công ty TNHH MTV Lâm nghiệp huyện Sa Thầy. |
| Remainder of title |
Luận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Chuyên ngành Lâm học. Mã số: 8620201. |
| Statement of responsibility, etc. |
Lê Phúc Lý |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2023 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
66tr.,pl. |
| Other physical details |
Minh họa (ảnh màu) |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Hoàng Huy Tuấn |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Tổng quan tình hình cơ bản của Công ty Lâm nghiệp Sa Thầy; Nghiên cứu biến động sử dụng đất và rừng giai đoạn 2017 - 2022; Ước tính sinh khối và trữ lượng các bon của các trạng thái rừng giai đoạn 2017 - 2022; Nghiên cứu sự phát thải và hấp thụ các bon giai đoạn 2017 - 2022; Các giải pháp giảm phát thải từ rừng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Lâm học |
| Geographic subdivision |
Tỉnh Kon Tum |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Rừng tự nhiên |
| -- |
Biến động sử dụng đất và rừng |
| -- |
Trữ lượng các bon |
| -- |
Sự phát thải và hấp thụ các bon |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |