Thư viện trường Đại học Nông Lâm Huế

Thực hiện chính sách phát triển đô thị thông minh ở Việt Nam (Biểu ghi số 10765)

000 -LEADER
fixed length control field nam a22 7a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20261013161204.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 260109b ||||| |||| 00| 0 eng d
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786044530420
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency LIC
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 307.7
Item number T
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm, Đi
245 ## - TITLE STATEMENT
Title Thực hiện chính sách phát triển đô thị thông minh ở Việt Nam
Statement of responsibility, etc. Phạm Đi, Phạm Thị Ngọc Hà.
Remainder of title nghiên cứu thực trạng và giải pháp tại thành phố Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
Date of publication, distribution, etc. 2026
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học - Công nghệ - Truyền thông
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 167tr.
Dimensions 24cm.
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày cơ sở lý luận, thực tiễn chính sách và định hướng phát triển đô thị thông minh tại Việt Nam. Phân tích thực trạng tổ chức thực hiện chính sách phát triển đô thị thông minh, đánh giá những kết quả đạt được, hạn chế tồn tại và đề xuất hệ thống giải pháp khả thi nhằm xây dựng thành công mô hình đô thị thông minh tại thành phố Đà Nẵng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đô thị thông minh
-- Đô thị
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chính sách phát triển
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm, Thị Ngọc Hà,
942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA)
Source of classification or shelving scheme
Koha item type Sách in
Bản tài liệu
Withdrawn status Lost status Source of classification or shelving scheme Damaged status Not for loan Permanent Location Current Location Date acquired Full call number Barcode Date last seen Price effective from Koha item type
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T1 2026-10-13 307.7 T ST.000201 2026-10-13 2026-10-13 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-10-13 307.7 T NL.045477 2026-10-13 2026-10-13 Sách in
          Trung tâm Thông tin - Thư viện Kho Mở T2 2026-10-13 307.7 T NL.045478 2026-10-13 2026-10-13 Sách in

Powered by Koha