| 000 -LEADER |
| fixed length control field |
nam a22 7a 4500 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER |
| control field |
OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION |
| control field |
20261014103956.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION |
| fixed length control field |
261014b ||||| |||| 00| 0 eng d |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE |
| Transcribing agency |
LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE |
| Language code of text/sound track or separate title |
vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER |
| Classification number |
LN.LH |
| Item number |
2024/N |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME |
| Personal name |
Nguyễn, Thành Đạt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT |
| Title |
Nghiên cứu cấu trúc và tái sinh rừng phục hồi sau nương rẫy tại công ty TNHHMTV Lâm nghiệp Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. |
| Remainder of title |
Luận văn Thạc sĩ Lâm nghiệp. Ngành Lâm học. Mã số: 8620201 |
| Statement of responsibility, etc. |
Nguyễn Thành Đạt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. |
| Place of publication, distribution, etc. |
Huế |
| Date of publication, distribution, etc. |
2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION |
| Extent |
93tr.,pl. |
| Dimensions |
30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE |
| General note |
Người HDKH: TS. Hoàng Văn Dưỡng |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. |
| Summary, etc. |
Đề tài nghiên cứu cấu trúc tầng cây cao như: Quy luật phân bố của các nhân tố điều tra cơ bản, quy luật tương quan của các nhân tố điều tra cơ bản, quy luật cấu trúc tổ thành, nghiên cứu tái sinh rừng tầng cây gỗ và tầng cây tái sính. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM |
| Topical term or geographic name entry element |
Lâm học |
| Geographic subdivision |
Huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED |
| Uncontrolled term |
Lâm học |
| -- |
Cấu trúc rừng |
| -- |
Tái sinh rừng |
| -- |
Tầng cây tái sinh |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) |
| Source of classification or shelving scheme |
|
| Koha item type |
Luận án - Luận văn in |