Thực trạng chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Quận 3 Thành phố Hồ Chí Minh (Biểu ghi số 10774)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02322nam a2200289Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER | |
| control field | 00002841 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20261015084934.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 111214s2010 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | TNĐ.QLĐ |
| Item number | 2024/B |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phan, Đỗ Quốc Khánh |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Thực trạng chuyển nhượng quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn Quận 3 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Remainder of title | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ Quản lý tài nguyên và Môi trường. Chuyên ngành: Quản lý đất đai. Mã số:8850103 |
| Statement of responsibility, etc. | Phan Đỗ Quốc Khánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 68tr. |
| Dimensions | 30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Người HDKH: TS. Nguyễn Thị Hải |
| 502 ## - DISSERTATION NOTE | |
| Dissertation note | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ ngành Quản lý đất đai -- Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, 2024 |
| 504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE | |
| Bibliography, etc. note | Tài liệu tham khảo Tr.59-61 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đánh giá thực trạng công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. Xác định và phân tích mức độ tác động của các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng của người dân đối với dịch vụ công này. Trên cơ sở kết quả phân tích, đề xuất các giải pháp thiết thực nhằm nâng cao hiệu quả phục vụ của cơ quan hành chính, cải thiện năng suất làm việc của cán bộ công chức và gia tăng sự hài lòng của người dân tại địa bàn nghiên cứu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Quản lý đất đai |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Quyền sử dụng đất |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chuyển nhượng |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Koha item type | Luận án - Luận văn in |
| Source of classification or shelving scheme | |
No items available.