Đánh giá mức độ hài lòng của người dân đối với một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai tại huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị (Biểu ghi số 10775)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02322nam a2200289Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER | |
| control field | 00002841 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20261015084853.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 111214s2010 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | TNĐ.QLĐ |
| Item number | 2024/V |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Võ, Ngọc Bảo |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Đánh giá mức độ hài lòng của người dân đối với một số thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai tại huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
| Remainder of title | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ Quản lý tài nguyên và Môi trường. Chuyên ngành: Quản lý đất đai. Mã số:8850103 |
| Statement of responsibility, etc. | Võ Ngọc Bảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| Date of publication, distribution, etc. | 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 71tr. |
| Dimensions | 30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Người HDKH: TS. Lê Ngọc Phương Quý |
| 502 ## - DISSERTATION NOTE | |
| Dissertation note | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ ngành Quản lý đất đai -- Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, 2025 |
| 504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE | |
| Bibliography, etc. note | Tài liệu tham khảo Tr.61-62 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đánh giá kết quả thực hiện và mức độ hài lòng của người dân, cán bộ đối với một số thủ tục hành chính về đất đai tại huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị. Trên cơ sở đó, đề xuất các giải pháp nhằm nâng cao mức độ hài lòng của người dân đối với việc thực hiện thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai cho địa phương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Quản lý đất đai |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thủ tục hành chính |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Koha item type | Luận án - Luận văn in |
| Source of classification or shelving scheme | |
No items available.