Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng (Biểu ghi số 10777)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02322nam a2200289Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER | |
| control field | 00002841 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20261015084816.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 111214s2010 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | TNĐ.QLĐ |
| Item number | 2025/V |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Hoàng Lâm |
| 245 10 - TITLE STATEMENT | |
| Title | Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng |
| Remainder of title | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ Quản lý tài nguyên và Môi trường. Chuyên ngành: Quản lý đất đai. Mã số:8850103 |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Hoàng Lâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| Date of publication, distribution, etc. | 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 77tr. |
| Dimensions | 30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Người HDKH: TS. Trần Thị Minh Châu |
| 502 ## - DISSERTATION NOTE | |
| Dissertation note | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ ngành Quản lý đất đai -- Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, 2025 |
| 504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE | |
| Bibliography, etc. note | Tài liệu tham khảo Tr.68-70 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đánh giá tình hình và thực trạng công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất tại quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến việc cấp giấy chứng nhận trong bối cảnh đô thị hóa nhanh tại địa phương. Trên cơ sở đó, đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả công tác cấp giấy chứng nhận, cải tiến quy trình quản lý, giảm thiểu sai sót và đẩy mạnh ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Quản lý đất đai |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thủ tục hành chính |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Quyền sở hữu tài sản |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Koha item type | Luận án - Luận văn in |
| Source of classification or shelving scheme | |
No items available.