Đánh giá hiệu quả sử dụng đất trồng cây lâu năm và đất trồng rừng sản xuất tại huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị (Biểu ghi số 10779)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02322nam a2200289Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER | |
| control field | 00002841 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20261015084651.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 111214s2010 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | TNĐ.QLĐ |
| Item number | 2024/T |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Văn Thạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Title | Đánh giá hiệu quả sử dụng đất trồng cây lâu năm và đất trồng rừng sản xuất tại huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Văn Thạnh |
| Remainder of title | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ Quản lý tài nguyên và Môi trường. Chuyên ngành: Quản lý đất đai. Mã số:8850103 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 68tr. |
| Dimensions | 30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Người HDKH:PGS.TS. Phạm Hữu Tỵ |
| 502 ## - DISSERTATION NOTE | |
| Dissertation note | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ ngành Quản lý đất đai -- Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, 2024 |
| 504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE | |
| Bibliography, etc. note | Tài liệu tham khảo Tr.52 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | ánh giá hiện trạng sử dụng đất trồng cây lâu năm và đất trồng rừng sản xuất tại huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. Phân tích, đánh giá hiệu quả về các mặt kinh tế, xã hội và môi trường của việc khai thác các loại đất này. Trên cơ sở đó, đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả sử dụng đất, hỗ trợ cơ quan quản lý và người dân trong việc lựa chọn loại hình sử dụng đất tối ưu, góp phần phát triển kinh tế - xã hội địa phương một cách bền vững. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đất trồng cây lâu năm |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đất trồng rừng |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Koha item type | Luận án - Luận văn in |
| Source of classification or shelving scheme | |
No items available.