Ảnh hưởng của việc bổ sung sản phẩm sau lên men nấm Saccharomyces cerevisiae vào khẩu phần ăn của lợn nái và lợn con, giai đoạn mang thai và nuôi con đến đáp ứng miễn dịch đặc hiệu (Biểu ghi số 10781)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01709nam a2200301Ia 4500 |
| 001 - CONTROL NUMBER | |
| control field | 00005104 |
| 003 - CONTROL NUMBER IDENTIFIER | |
| control field | OSt |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20261015092142.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 140224s2013 ||||||viesd |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | LIC |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 1# - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | CNTY.TY |
| Item number | 2025/L |
| 100 1# - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Thị Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Title | Ảnh hưởng của việc bổ sung sản phẩm sau lên men nấm Saccharomyces cerevisiae vào khẩu phần ăn của lợn nái và lợn con, giai đoạn mang thai và nuôi con đến đáp ứng miễn dịch đặc hiệu |
| Remainder of title | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ Thú y, Ngành: Thú y, Mã số: 8640101 |
| Statement of responsibility, etc. | Lê Thị Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Huế |
| Date of publication, distribution, etc. | 2025 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | viii,46tr. |
| Dimensions | 30cm. |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Người HDKH: TS. Bùi Thị Hiền |
| 502 ## - DISSERTATION NOTE | |
| Dissertation note | Đề án tốt nghiệp thạc sĩ ngành Thú y -- Trường Đại học Nông Lâm, Đại học Huế, 2025 |
| 504 ## - BIBLIOGRAPHY, ETC. NOTE | |
| Bibliography, etc. note | Tài liệu tham khảo: tr35-44 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Xác định ảnh hưởng của việc bổ sung sản phẩm sau lên men nấm Saccharomyces cerevisiae (SCFP) vào khẩu phần ăn đến đáp ứng miễn dịch của lợn nái sau khi tiêm vắc-xin phòng bệnh lở mồm long móng, hội chứng rối loạn hô hấp và sinh sản, bệnh do Leptospira spp. gây ra, cùng đáp ứng miễn dịch thụ động ở lợn con. Đánh giá tác động của việc bổ sung SCFP đến đáp ứng miễn dịch của lợn con sau khi tiêm vắc-xin phòng Mycoplasma hyopneumoniae. Hướng tới nâng cao sức khỏe động vật và hỗ trợ giảm sử dụng kháng sinh trong chăn nuôi. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | CHĂN NUÔI THÚ Y |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thú y |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Miễn dịch học thú y |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lợn nái |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lợn con |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Nấm Saccharomyces cerevisiae |
| 942 ## - ADDED ENTRY ELEMENTS (KOHA) | |
| Koha item type | Luận án - Luận văn in |
| Source of classification or shelving scheme | |
No items available.